
Aston Martin Valour 5.2 V12 • 715 HP
Coupe6 cấp số sànDẫn động cầu sau2023-nay
715 HP
Công suất
322 km/h
Tốc độ tối đa
Xăng
Loại nhiên liệu
Thông tin cơ bản
Kiểu thân xeCoupe
Cửa2
Chỗ ngồi2
Loại nhiên liệuXăng
Hệ truyền độngĐộng cơ đốt trong
Hiệu suất
Tốc độ tối đa322 km/h
Hệ truyền động
Công suất715 HP tại 6500 vòng/phút
Mô-men xoắn753 Nm tại 4000 vòng/phút
Động cơ
Dung tích xi-lanh5204 cc
Bố trí động cơTrước, Dọc
Xi-lanh12
Cấu hìnhĐộng cơ chữ V
Tỷ số nénTỷ số nén9.3:1
Nạp khíTwin-Turbo, Két làm mát khí nạp
Xu-páp/xi-lanhSố xu-páp/xi-lanh4
Đường kínhĐường kính xi-lanh89 mm
Hành trìnhHành trình piston69.7 mm
Cơ cấu phân phối khíDOHC
Hệ thống Start & StopCó
Hệ thống treo & Khung gầm
Hệ thống treo
Treo trướcHệ thống treo trướcCoil spring, Double wishbone, Transverse stabilizer
Treo sauHệ thống treo sauIndependent multi-link spring suspension with stabilizer
Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt, 410x38 mm
Phanh sauĐĩa tản nhiệt, 360x32 mm
Hệ thống lái & Bánh xe
LáiLoại láiThước lái thanh răng
Trợ lực láiTrợ lực lái điện
LốpKích cỡ lốpLốp trước: 275/35 R21, Lốp sau: 325/30 R21
Mâm xe21"
HT hỗ trợ láiHệ thống hỗ trợ láiABS
Kích thước & Trọng lượng
Kích thước
Chiều dài4599 mm
Chiều rộng1987 mm
Rộng (gương)Chiều rộng (có gương)2153 mm
Chiều cao1274 mm
Chiều dài cơ sở2703 mm
Khoảng nhô trước962 mm
Khoảng nhô sau934 mm
Chiều rộng cơ sở trước1662 mm
Chiều rộng cơ sở sau1648 mm
Đường kính quay vòng12 m
Trọng lượng & Tải trọng
Hộp số & Truyền động
Loại hộp sốLoại hộp số6 cấp số sàn
Số cấp6
Cấu hình dẫn độngCấu hình dẫn độngDẫn động cầu sau
Thông số bổ sung
Góc tớiGóc tới9.5 °
Góc thoátGóc thoát13.5 °
Giúp cải thiện cơ sở dữ liệu
Phát hiện lỗi hoặc dữ liệu thiếu?
Đóng góp của bạn giúp chúng tôi duy trì thông số kỹ thuật xe chính xác và đầy đủ cho mọi người.