Skip to content
Dacia Spring 27.4 kWh (45 Hp) Electric - xem

Dacia Spring 27.4 kWh • 45 HP • Electric

Crossover1 cấp tự độngDẫn động cầu trước2021-2022
45 HP
Công suất
19.1 giây
0-100 km/h
125 km/h
Tốc độ tối đa
Điện
Loại nhiên liệu

Thông tin cơ bản

Kiểu thân xeCrossover
Cửa5
Chỗ ngồi4
Loại nhiên liệuĐiện
Hệ truyền độngBEV (Xe điện)

Hiệu suất

0-100 km/h19.1 giây
0-60 mph18.1 giây
Tốc độ tối đa125 km/h

Hệ truyền động

Công suất45 HP
Mô-men xoắn125 Nm
Hệ thống điện
Pin (Thực)27.4 kWh
CN pinLithium-ion (Li-Ion)
Điện áp pin240 V
Vị trí pinDưới ghế sau
Công suất hệ thống45 HP
Mô-men hệ thống125 Nm
Vị trí mô-tơFront axle, Transverse
Công suất mô-tơ 145 HP
Mô-men mô-tơ 1125 Nm
Loại mô-tơ 1Đồng bộ
Mã mô-tơ 14DB
Vị trí mô-tơ 1Cầu trước, đặt ngang
T.HĐ (WLTP)230 km
Tiêu thụ WLTP13.9 kWh/100km
Tầm hoạt động230 km
Tầm hoạt động142.92 miles

Hệ thống treo & Khung gầm

Hệ thống treo
Treo trướcIndependent type McPherson
Treo sauCoil spring
Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt, 238x17 mm
Phanh sauTang trống, 170 mm
Hệ thống lái & Bánh xe
LáiThước lái thanh răng
Trợ lực láiTrợ lực lái điện
Lốp165/70 R14
Mâm xe4.5J x 14
HT hỗ trợ láiABS

Kích thước & Trọng lượng

Kích thước
Chiều dài3734 mm
Chiều rộng1579 mm
Rộng (gương)1770 mm
Chiều cao1516 mm
Chiều dài cơ sở2423 mm
Khoảng nhô trước692 mm
Khoảng nhô sau619 mm
Khoảng sáng gầm xe151 mm
Chiều rộng cơ sở trước1385 mm
Chiều rộng cơ sở sau1365 mm
Đường kính quay vòng9.5 m
Trọng lượng & Tải trọng
Trọng lượng không tải970 kg
Trọng lượng toàn tải1300 kg
Cốp xe290 L
Cốp tối đa1100 L

Hộp số & Truyền động

Loại hộp số1 cấp tự động
Số cấp1
Cấu hình dẫn độngDẫn động cầu trước

Thông số bổ sung

Góc tới23.5 °
Góc thoát37.6 °

Giúp cải thiện cơ sở dữ liệu

Phát hiện lỗi hoặc dữ liệu thiếu?

Đóng góp của bạn giúp chúng tôi duy trì thông số kỹ thuật xe chính xác và đầy đủ cho mọi người.