Skip to content
Ferrari 208/308 308 GTB (255 Hp) - xem

Ferrari 208/308 308 GTB • 255 HP

Coupe5 cấp số sànDẫn động cầu sau1975-1989
255 HP
Công suất
252 km/h
Tốc độ tối đa
Xăng
Loại nhiên liệu

Thông tin cơ bản

Kiểu thân xeCoupe
Cửa2
Chỗ ngồi2
Loại nhiên liệuXăng
Hệ truyền độngĐộng cơ đốt trong

Hiệu suất

Tốc độ tối đa252 km/h

Hệ truyền động

Công suất255 HP tại 7700 vòng/phút
Mô-men xoắn284 Nm tại 5000 vòng/phút
Động cơ
Dung tích xi-lanh2927 cc
Bố trí động cơGiữa, Dọc
Xi-lanh8
Cấu hìnhĐộng cơ chữ V
Tỷ số nén8.8:1
Nạp khíĐộng cơ hút khí tự nhiên
Xu-páp/xi-lanh2
Đường kính81 mm
Hành trình71 mm
Cơ cấu phân phối khíDOHC
Phun nhiên liệuBộ chế hòa khí
Dung tích dầu11 L
DT nước mát18 L

Hệ thống treo & Khung gầm

Hệ thống treo
Treo trướcDouble wishbone, Transverse stabilizer
Treo sauDouble wishbone, Transverse stabilizer
Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt
Phanh sauĐĩa tản nhiệt
Hệ thống lái & Bánh xe
LáiThước lái thanh răng
Trợ lực láiTrợ lực lái thủy lực
LốpLốp trước: 205/70 R 14, Lốp sau: 205/70 R 14
Mâm xeMâm trước: 6.5J x 14, Mâm sau: 6.5J x 14

Kích thước & Trọng lượng

Kích thước
Chiều dài4230 mm
Chiều rộng1720 mm
Chiều cao1120 mm
Chiều dài cơ sở2340 mm
Chiều rộng cơ sở trước1460 mm
Chiều rộng cơ sở sau1460 mm
Đường kính quay vòng12 m
Trọng lượng & Tải trọng
Trọng lượng không tải1265 kg
Cốp xe245 L

Tiêu thụ nhiên liệu & Khí thải

Tiêu thụ
Khí thải
Bình nhiên liệu & Thay thế
Bình nhiên liệu80 L

Hộp số & Truyền động

Loại hộp số5 cấp số sàn
Số cấp5
Cấu hình dẫn độngDẫn động cầu sau

Giúp cải thiện cơ sở dữ liệu

Phát hiện lỗi hoặc dữ liệu thiếu?

Đóng góp của bạn giúp chúng tôi duy trì thông số kỹ thuật xe chính xác và đầy đủ cho mọi người.