Skip to content
Ford Puma ST 1.5 EcoBoost (200 Hp) - xem

Ford Puma ST 1.5 EcoBoost • 200 HP

SUV6 cấp số sànDẫn động cầu trước2019-2024
200 HP
Công suất
6.7 giây
0-100 km/h
220 km/h
Tốc độ tối đa
Xăng
Loại nhiên liệu

Thông tin cơ bản

Kiểu thân xeSUV
Cửa5
Chỗ ngồi5
Loại nhiên liệuXăng
Hệ truyền độngĐộng cơ đốt trong

Hiệu suất

0-100 km/h6.7 giây
0-60 mph6.4 giây
Tốc độ tối đa220 km/h

Hệ truyền động

Công suất200 HP tại 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn320 Nm tại 2500-3500 vòng/phút
Động cơ
Dung tích xi-lanh1496 cc
Mã động cơYZJA
Bố trí động cơTrước, Ngang
Xi-lanh3
Cấu hìnhThẳng hàng
Nạp khíTăng áp, Két làm mát khí nạp
Xu-páp/xi-lanh4
Cơ cấu phân phối khíDOHC
Phun nhiên liệuPhun trực tiếp
Dung tích dầu6.25 L
DT nước mát6 L
Bầu lọc vi hạt
Hệ thống Start & Stop

Hệ thống treo & Khung gầm

Phanh
Phanh trướcĐĩa
Phanh sauĐĩa
Hệ thống lái & Bánh xe
LáiThước lái thanh răng
Lốp225/40 R19
Mâm xe8J x 19
HT hỗ trợ láiABS

Kích thước & Trọng lượng

Kích thước
Chiều dài4226 mm
Rộng (gương)1930 mm
Rộng (gập)1805 mm
Chiều cao1520 mm
Chiều dài cơ sở2588 mm
Khoảng nhô trước875 mm
Khoảng nhô sau763 mm
Khoảng sáng gầm xe152 mm
Đường kính quay vòng10.3 m
Trọng lượng & Tải trọng
Trọng lượng không tải1358 kg
Trọng lượng toàn tải1815 kg
Cốp xe456 L
Cốp tối đa1216 L
Tải nóc25 kg

Tiêu thụ nhiên liệu & Khí thải

Tiêu thụ
Hỗn hợp WLTP6 L/100km
Đường hỗn hợp6 L/100km
Khí thải
CO₂ WLTP134 g/km
CO₂ NEDC134 g/km
TC khí thảiEuro 6d-ISC-FCM
Bình nhiên liệu & Thay thế
US MPG39 mpg
UK MPG47 mpg
km/lít17 km/L

Hộp số & Truyền động

Loại hộp số6 cấp số sàn
Số cấp6
Cấu hình dẫn độngDẫn động cầu trước

Kéo moóc & Tải trọng

Tải kéo (ko phanh)675 kg
Tải kéo (8%)750 kg
Tải kéo (12%)750 kg
Móc kéo75 kg

Giúp cải thiện cơ sở dữ liệu

Phát hiện lỗi hoặc dữ liệu thiếu?

Đóng góp của bạn giúp chúng tôi duy trì thông số kỹ thuật xe chính xác và đầy đủ cho mọi người.