Skip to content
Jeep Avenger 54 kWh (156 Hp) Electric - xem

Jeep Avenger 54 kWh • 156 HP • Electric

SUV1 cấp tự độngDẫn động cầu trước2022-nay
156 HP
Công suất
9 giây
0-100 km/h
150 km/h
Tốc độ tối đa
Điện
Loại nhiên liệu

Thông tin cơ bản

Kiểu thân xeSUV
Cửa5
Chỗ ngồi5
Loại nhiên liệuĐiện
Hệ truyền độngBEV (Xe điện)

Hiệu suất

0-100 km/h9 giây
0-60 mph8.6 giây
Tốc độ tối đa150 km/h

Hệ truyền động

Công suất156 HP
Hệ thống điện
Pin (Tổng)54 kWh
Pin (Thực)51 kWh
CN pinLithium niken mangan coban oxit (Li-NMC)
Vị trí pinDưới sàn xe
Công suất hệ thống156 HP
Mô-men hệ thống260 Nm
Vị trí mô-tơFront axle, Transverse
Công suất mô-tơ 1156 HP
Mô-men mô-tơ 1260 Nm
Loại mô-tơ 1Đồng bộ
Vị trí mô-tơ 1Cầu trước, đặt ngang
T.HĐ (WLTP)392 km
Tiêu thụ WLTP15.8 kWh/100km
Tầm hoạt động392 km
Tầm hoạt động243.58 miles

Hệ thống treo & Khung gầm

Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt, 302x26 mm
Phanh sauĐĩa, 268x12 mm
Hệ thống lái & Bánh xe
LáiThước lái thanh răng
Trợ lực láiTrợ lực lái điện
Lốp215/65R16; 215/60R17; 215/55 R18
Mâm xe16"; 17"; 18"
HT hỗ trợ láiABS

Kích thước & Trọng lượng

Kích thước
Chiều dài4080 mm
Chiều rộng1778 mm
Chiều cao1528 mm
Chiều dài cơ sở2562 mm
Khoảng sáng gầm xe209 mm
Đường kính quay vòng10.5 m
Trọng lượng & Tải trọng
Trọng lượng không tải1536 kg
Trọng lượng toàn tải2025 kg
Cốp xe355 L

Hộp số & Truyền động

Loại hộp số1 cấp tự động
Số cấp1
Cấu hình dẫn độngDẫn động cầu trước

Khả năng vượt địa hình

Góc tới20 °
Góc thoát32 °
Góc đỉnh dốc20 °

Giúp cải thiện cơ sở dữ liệu

Phát hiện lỗi hoặc dữ liệu thiếu?

Đóng góp của bạn giúp chúng tôi duy trì thông số kỹ thuật xe chính xác và đầy đủ cho mọi người.