Skip to content
Skoda Karoq 1.5 TSI (150 Hp) - xem

Skoda Karoq 1.5 TSI • 150 HP

SUV6 cấp số sànDẫn động cầu trước2017-2021
150 HP
Công suất
8.4 giây
0-100 km/h
204 km/h
Tốc độ tối đa
Xăng
Loại nhiên liệu

Thông tin cơ bản

Kiểu thân xeSUV
Cửa5
Chỗ ngồi5
Loại nhiên liệuXăng
Hệ truyền độngĐộng cơ đốt trong

Hiệu suất

0-100 km/h8.4 giây
0-60 mph8 giây
Tốc độ tối đa204 km/h

Hệ truyền động

Công suất150 HP tại 5000-6000 vòng/phút
Mô-men xoắn250 Nm tại 1500-3500 vòng/phút
Động cơ
Dung tích xi-lanh1498 cc
Mã động cơEA211 evo / DADA
Bố trí động cơTrước, Ngang
Xi-lanh4
Cấu hìnhThẳng hàng
Tỷ số nén10.5:1
Nạp khíTăng áp, Két làm mát khí nạp
Xu-páp/xi-lanh4
Đường kính74.5 mm
Hành trình85.9 mm
Phun nhiên liệuPhun trực tiếp
Dung tích dầu4.3 L

Hệ thống treo & Khung gầm

Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt
Phanh sauĐĩa
Hệ thống lái & Bánh xe
LáiThước lái thanh răng
Trợ lực láiTrợ lực lái điện
HT hỗ trợ láiABS

Kích thước & Trọng lượng

Kích thước
Chiều dài4382 mm
Chiều rộng1841 mm
Chiều cao1603 mm
Chiều dài cơ sở2638 mm
Chiều rộng cơ sở trước1576 mm
Chiều rộng cơ sở sau1541 mm
Đường kính quay vòng10.9 m
Trọng lượng & Tải trọng
Trọng lượng không tải1303 kg
Trọng lượng toàn tải1915 kg
Cốp xe521 L
Cốp tối đa1630 L
Tải nóc75 kg

Tiêu thụ nhiên liệu & Khí thải

Tiêu thụ
Trong đô thị6.6 L/100km
Ngoài đô thị4.7 L/100km
Đường hỗn hợp5.4 L/100km
Khí thải
CO₂123 g/km
TC khí thảiEuro 6
Bình nhiên liệu & Thay thế
Bình nhiên liệu50 L
US MPG44 mpg
UK MPG52 mpg
km/lít19 km/L

Hộp số & Truyền động

Loại hộp số6 cấp số sàn
Số cấp6
Cấu hình dẫn độngDẫn động cầu trước

Thông số bổ sung

Tải kéo (ko phanh)680 kg
Tải kéo (12%)1500 kg

Giúp cải thiện cơ sở dữ liệu

Phát hiện lỗi hoặc dữ liệu thiếu?

Đóng góp của bạn giúp chúng tôi duy trì thông số kỹ thuật xe chính xác và đầy đủ cho mọi người.