Skip to content
Skoda Karoq 2.0 TDI (190 Hp) 4x4 DSG - xem

Skoda Karoq 2.0 TDI • 190 HP • 4x4 DSG

SUV7 cấp tự độngDẫn động 4 bánh2017-2021
190 HP
Công suất
7.4 giây
0-100 km/h
211 km/h
Tốc độ tối đa
Dầu diesel
Loại nhiên liệu

Thông tin cơ bản

Kiểu thân xeSUV
Cửa5
Chỗ ngồi5
Loại nhiên liệuDầu diesel
Hệ truyền độngĐộng cơ đốt trong

Hiệu suất

0-100 km/h7.4 giây
0-60 mph7 giây
Tốc độ tối đa211 km/h

Hệ truyền động

Công suất190 HP tại 3500-4000 vòng/phút
Mô-men xoắn400 Nm tại 1750-3250 vòng/phút
Động cơ
Dung tích xi-lanh1968 cc
Mã động cơEA288 / DFHA
Bố trí động cơTrước, Ngang
Xi-lanh4
Cấu hìnhThẳng hàng
Tỷ số nén16.2:1
Nạp khíTăng áp, Két làm mát khí nạp
Xu-páp/xi-lanh4
Đường kính81 mm
Hành trình95.5 mm
Phun nhiên liệuDiesel Common Rail
Dung tích dầu4.7 L
Bầu lọc vi hạt

Hệ thống treo & Khung gầm

Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt
Phanh sauĐĩa
Hệ thống lái & Bánh xe
LáiThước lái thanh răng
Trợ lực láiTrợ lực lái điện
Lốp225/55 R17 97V
Mâm xe7J x 17 ET45
HT hỗ trợ láiABS

Kích thước & Trọng lượng

Kích thước
Chiều dài4382 mm
Chiều rộng1841 mm
Rộng (gương)2025 mm
Chiều cao1607 mm
Chiều dài cơ sở2630 mm
Khoảng sáng gầm xe176 mm
Chiều rộng cơ sở trước1576 mm
Chiều rộng cơ sở sau1547 mm
Đường kính quay vòng10.8 m
Trọng lượng & Tải trọng
Trọng lượng không tải1610 kg
Cốp xe521 L
Cốp tối đa1630 L
Tải nóc75 kg

Tiêu thụ nhiên liệu & Khí thải

Tiêu thụ
Trong đô thị6 L/100km
Ngoài đô thị4.9 L/100km
Đường hỗn hợp5.3 L/100km
Khí thải
CO₂139 g/km
TC khí thảiEuro 6 d-TEMP
Bình nhiên liệu & Thay thế
Bình nhiên liệu55 L
US MPG44 mpg
UK MPG53 mpg
km/lít19 km/L

Hộp số & Truyền động

Loại hộp số7 cấp tự động
Số cấp7
Cấu hình dẫn độngDẫn động 4 bánh

Thông số bổ sung

Góc tới18.8 °
Góc thoát19.5 °
Tải kéo (ko phanh)750 kg

Giúp cải thiện cơ sở dữ liệu

Phát hiện lỗi hoặc dữ liệu thiếu?

Đóng góp của bạn giúp chúng tôi duy trì thông số kỹ thuật xe chính xác và đầy đủ cho mọi người.