Skip to content
Skoda Karoq 1.5 TSI (150 Hp) DSG - xem

Skoda Karoq 1.5 TSI • 150 HP • DSG

SUV7 cấp tự độngDẫn động cầu trước2021-nay
150 HP
Công suất
9 giây
0-100 km/h
210 km/h
Tốc độ tối đa
Xăng
Loại nhiên liệu

Thông tin cơ bản

Kiểu thân xeSUV
Cửa5
Chỗ ngồi5
Loại nhiên liệuXăng
Hệ truyền độngĐộng cơ đốt trong

Hiệu suất

0-100 km/h9 giây
0-60 mph8.6 giây
Tốc độ tối đa210 km/h

Hệ truyền động

Công suất150 HP
Mô-men xoắn250 Nm tại 1500-3500 vòng/phút
Động cơ
Dung tích xi-lanh1498 cc
Mã động cơEA211 evo / DPCA
Bố trí động cơTrước, Ngang
Xi-lanh4
Cấu hìnhThẳng hàng
Nạp khíTăng áp, Két làm mát khí nạp
Xu-páp/xi-lanh4
Đường kính74.5 mm
Hành trình86 mm
Phun nhiên liệuPhun trực tiếp
Dung tích dầu4.3 L
Bầu lọc vi hạt
Hệ thống Start & Stop

Hệ thống treo & Khung gầm

Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt
Phanh sauĐĩa
Hệ thống lái & Bánh xe
LáiThước lái thanh răng
Trợ lực láiTrợ lực lái điện
Lốp215/55 R17 94V
Mâm xe7J x 17
HT hỗ trợ láiABS

Kích thước & Trọng lượng

Kích thước
Chiều dài4384 mm
Chiều rộng1841 mm
Chiều cao1629 mm
Chiều dài cơ sở2625 mm
Chiều rộng cơ sở trước1576 mm
Chiều rộng cơ sở sau1541 mm
Đường kính quay vòng10.9 m
Trọng lượng & Tải trọng
Trọng lượng không tải1342 kg
Trọng lượng toàn tải1930 kg
Cốp xe521 L
Cốp tối đa1630 L
Tải nóc75 kg

Tiêu thụ nhiên liệu & Khí thải

Tiêu thụ
Thấp (WLTP)6.1 L/100km
TB (WLTP)6.1 L/100km
Cao (WLTP)6.1 L/100km
R.cao (WLTP)6.1 L/100km
Hỗn hợp WLTP6.1 L/100km
Trong đô thị6.5 L/100km
Ngoài đô thị4.5 L/100km
Đường hỗn hợp6.1 L/100km
Khí thải
CO₂ WLTP140 g/km
TC khí thảiEuro 6d
Bình nhiên liệu & Thay thế
Bình nhiên liệu50 L
US MPG39 mpg
UK MPG46 mpg
km/lít16 km/L

Hộp số & Truyền động

Loại hộp số7 cấp tự động
Số cấp7
Cấu hình dẫn độngDẫn động cầu trước

Kéo moóc & Tải trọng

Tải kéo (ko phanh)700 kg
Tải kéo (12%)1500 kg
Móc kéo90 kg

Giúp cải thiện cơ sở dữ liệu

Phát hiện lỗi hoặc dữ liệu thiếu?

Đóng góp của bạn giúp chúng tôi duy trì thông số kỹ thuật xe chính xác và đầy đủ cho mọi người.