Skip to content
Skoda Octavia 1.4 G-TEC (110 Hp) CNG DSG - xem

Skoda Octavia 1.4 G-TEC • 110 HP • CNG DSG

Wagon7 cấp tự độngDẫn động cầu trước2013-2017
110 HP
Công suất
11.1 giây
0-100 km/h
193 km/h
Tốc độ tối đa
Xăng / CNG
Loại nhiên liệu

Thông tin cơ bản

Kiểu thân xeWagon
Cửa5
Chỗ ngồi5
Loại nhiên liệuXăng / CNG
Hệ truyền độngĐộng cơ đốt trong

Hiệu suất

0-100 km/h11.1 giây
0-60 mph10.5 giây
Tốc độ tối đa193 km/h

Hệ truyền động

Công suất110 HP tại 4800-6000 vòng/phút
Mô-men xoắn200 Nm tại 1500-3500 vòng/phút
Động cơ
Dung tích xi-lanh1395 cc
Mã động cơEA211 / CPWA
Bố trí động cơTrước, Ngang
Xi-lanh4
Cấu hìnhThẳng hàng
Tỷ số nén10.5:1
Nạp khíTăng áp
Xu-páp/xi-lanh4
Đường kính74.5 mm
Hành trình80 mm
Phun nhiên liệuPhun trực tiếp
Dung tích dầu4 L
DT nước mát10.2 L
Hệ thống Start & Stop

Hệ thống treo & Khung gầm

Hệ thống treo
Treo trướcIndependent, type McPherson with coil spring and anti-roll bar
Treo sauIndependent multi-link spring suspension with stabilizer
Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt
Phanh sauĐĩa
Hệ thống lái & Bánh xe
LáiThước lái thanh răng
Lốp205/55 R16
Mâm xe6.5J x 16
HT hỗ trợ láiABS

Kích thước & Trọng lượng

Kích thước
Chiều dài4659 mm
Chiều rộng1814 mm
Chiều cao1465 mm
Chiều dài cơ sở2680 mm
Khoảng sáng gầm xe140 mm
Chiều rộng cơ sở trước1543 mm
Chiều rộng cơ sở sau1515 mm
Đường kính quay vòng11.05 m
Trọng lượng & Tải trọng
Trọng lượng không tải1366 kg
Trọng lượng toàn tải1879 kg
Cốp xe610 L
Cốp tối đa1740 L
Tải nóc75 kg

Tiêu thụ nhiên liệu & Khí thải

Tiêu thụ
Đường hỗn hợp5.4 L/100km
Khí thải
CO₂ NEDC124 g/km
TC khí thảiEuro 6
Bình nhiên liệu & Thay thế
Bình nhiên liệu50 L
US MPG44 mpg
UK MPG52 mpg
km/lít19 km/L

Hộp số & Truyền động

Loại hộp số7 cấp tự động
Số cấp7
Cấu hình dẫn độngDẫn động cầu trước

Giúp cải thiện cơ sở dữ liệu

Phát hiện lỗi hoặc dữ liệu thiếu?

Đóng góp của bạn giúp chúng tôi duy trì thông số kỹ thuật xe chính xác và đầy đủ cho mọi người.