
Skoda Octavia RS 2.0 TDI • 184 HP • DPF
Wagon6 cấp số sànDẫn động cầu trước2013-2017
184 HP
Công suất
8.1 giây
0-100 km/h
230 km/h
Tốc độ tối đa
Dầu diesel
Loại nhiên liệu
Thông tin cơ bản
Kiểu thân xeWagon
Cửa5
Chỗ ngồi5
Loại nhiên liệuDầu diesel
Hiệu suất
0-100 km/h8.1 giây
0-60 mph7.7 giây
Tốc độ tối đa230 km/h
Hệ truyền động
Công suất184 HP
Mô-men xoắn380 Nm
Động cơ
Dung tích xi-lanh1968 cc
Xi-lanh4
Cấu hìnhThẳng hàng
Tỷ số nénTỷ số nén16:1
Nạp khíTăng áp, Két làm mát khí nạp
Đường kínhĐường kính xi-lanh81 mm
Hành trìnhHành trình piston95.5 mm
Cơ cấu phân phối khíDOHC
Phun nhiên liệuDiesel Common Rail
Dung tích dầu4.6 L
DT nước mátDung tích nước làm mát11.6 L
Hệ thống treo & Khung gầm
Hệ thống treo
Treo trướcHệ thống treo trướcIndependent, type McPherson with coil spring and anti-roll bar
Treo sauHệ thống treo sauIndependent multi-link spring suspension with stabilizer
Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt
Phanh sauĐĩa
Hệ thống lái & Bánh xe
LáiLoại láiThước lái thanh răng
LốpKích cỡ lốp225/45 R17
Mâm xe7.5J x 17
Kích thước & Trọng lượng
Kích thước
Chiều dài4685 mm
Chiều rộng1814 mm
Chiều cao1452 mm
Chiều dài cơ sở2680 mm
Chiều rộng cơ sở trước1535 mm
Chiều rộng cơ sở sau1506 mm
Đường kính quay vòng11.05 m
Trọng lượng & Tải trọng
Trọng lượng không tải1467 kg
Trọng lượng toàn tải1973 kg
Cốp xeDung tích cốp xe610 L
Cốp tối đaDung tích cốp tối đa1740 L
Tiêu thụ nhiên liệu & Khí thải
Tiêu thụ
Đường hỗn hợp4.6 L/100km
Khí thải
Bình nhiên liệu & Thay thế
US MPG51 mpg
UK MPG61 mpg
km/lít22 km/L
Hộp số & Truyền động
Loại hộp sốLoại hộp số6 cấp số sàn
Số cấp6
Cấu hình dẫn độngCấu hình dẫn độngDẫn động cầu trước
Giúp cải thiện cơ sở dữ liệu
Phát hiện lỗi hoặc dữ liệu thiếu?
Đóng góp của bạn giúp chúng tôi duy trì thông số kỹ thuật xe chính xác và đầy đủ cho mọi người.