Skip to content
Skoda Superb 1.5 TSI (150 Hp) - xem

Skoda Superb 1.5 TSI • 150 HP

Wagon6 cấp số sànDẫn động cầu trước2019-2024
150 HP
Công suất
9.1 giây
0-100 km/h
211 km/h
Tốc độ tối đa
Xăng
Loại nhiên liệu

Thông tin cơ bản

Kiểu thân xeWagon
Cửa5
Chỗ ngồi5
Loại nhiên liệuXăng
Hệ truyền độngĐộng cơ đốt trong

Hiệu suất

0-100 km/h9.1 giây
0-60 mph8.6 giây
Tốc độ tối đa211 km/h

Hệ truyền động

Công suất150 HP tại 5000-6000 vòng/phút
Mô-men xoắn250 Nm tại 1500-3500 vòng/phút
Động cơ
Dung tích xi-lanh1498 cc
Mã động cơEA211 evo / DPCA
Bố trí động cơTrước, Ngang
Xi-lanh4
Cấu hìnhThẳng hàng
Tỷ số nén10.5:1
Nạp khíTăng áp, Két làm mát khí nạp
Xu-páp/xi-lanh4
Đường kính74.5 mm
Hành trình85.9 mm
Cơ cấu phân phối khíDOHC
Phun nhiên liệuPhun trực tiếp
Dung tích dầu4.3 L
DT nước mát10 L
Bầu lọc vi hạt
Hệ thống Start & Stop

Hệ thống treo & Khung gầm

Hệ thống treo
Treo trướcIndependent, type McPherson with coil spring and anti-roll bar
Treo sauIndependent multi-link spring suspension with stabilizer
Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt
Phanh sauĐĩa
Hệ thống lái & Bánh xe
LáiThước lái thanh răng
Trợ lực láiTrợ lực lái điện
Lốp215/60 R16V
Mâm xe16"
HT hỗ trợ láiABS

Kích thước & Trọng lượng

Kích thước
Chiều dài4862 mm
Chiều rộng1864 mm
Rộng (gương)2031 mm
Chiều cao1477 mm
Chiều dài cơ sở2840 mm
Khoảng sáng gầm xe150 mm
Chiều rộng cơ sở trước1581 mm
Chiều rộng cơ sở sau1567 mm
Đường kính quay vòng11.1 m
Hệ số cản gió0.318 Cd
Trọng lượng & Tải trọng
Trọng lượng không tải1402 kg
Trọng lượng toàn tải2064 kg
Cốp xe660 L
Cốp tối đa1950 L
Tải nóc100 kg

Tiêu thụ nhiên liệu & Khí thải

Tiêu thụ
Hỗn hợp WLTP6.0-7.3 L/100km
Đường hỗn hợp6.0-7.3 L/100km
Khí thải
CO₂ WLTP135-165 g/km
CO₂ NEDC122 g/km
TC khí thảiEuro 6d-Temp DG
Bình nhiên liệu & Thay thế
Bình nhiên liệu66 L
US MPG39 - 32 mpg
UK MPG47 - 39 mpg
km/lít17 - 14 km/L

Hộp số & Truyền động

Loại hộp số6 cấp số sàn
Số cấp6
Cấu hình dẫn độngDẫn động cầu trước

Kéo moóc & Tải trọng

Tải kéo (ko phanh)730 kg
Tải kéo (12%)1600 kg
Móc kéo90 kg

Thông số bổ sung

Góc tới13.8 °
Góc thoát12.4 °

Giúp cải thiện cơ sở dữ liệu

Phát hiện lỗi hoặc dữ liệu thiếu?

Đóng góp của bạn giúp chúng tôi duy trì thông số kỹ thuật xe chính xác và đầy đủ cho mọi người.