
Toyota Highlander 3.5 V6 • 295 HP • Direct Shift
SUV8 cấp tự độngDẫn động cầu trước2020-nay
295 HP
Công suất
Xăng
Loại nhiên liệu
Thông tin cơ bản
Kiểu thân xeSUV
Cửa5
Chỗ ngồi7
Loại nhiên liệuXăng
Hệ truyền độngĐộng cơ đốt trong
Hệ truyền động
Công suất295 HP tại 6600 vòng/phút
Mô-men xoắn357 Nm tại 4700 vòng/phút
Động cơ
Dung tích xi-lanh3456 cc
Mã động cơ2GR-FKS
Bố trí động cơTrước, Ngang
Xi-lanh6
Cấu hìnhĐộng cơ chữ V
Tỷ số nénTỷ số nén11.8:1
Nạp khíĐộng cơ hút khí tự nhiên
Xu-páp/xi-lanhSố xu-páp/xi-lanh4
Đường kínhĐường kính xi-lanh94 mm
Hành trìnhHành trình piston83 mm
Cơ cấu phân phối khíDOHC, Dual VVT-i
Phun nhiên liệuPhun trực tiếp + phun đa điểm
Dung tích dầu5.5 L
DT nước mátDung tích nước làm mát12.2 L
Hệ thống Start & StopCó
Hệ thống treo & Khung gầm
Hệ thống treo
Treo trướcHệ thống treo trướcIndependent, type McPherson with coil spring and anti-roll bar
Treo sauHệ thống treo sauIndependent multi-link spring suspension with stabilizer
Phanh
Phanh trướcĐĩa tản nhiệt, 338 mm
Phanh sauĐĩa, 338 mm
Hệ thống lái & Bánh xe
LáiLoại láiThước lái thanh răng
Trợ lực láiTrợ lực lái điện
LốpKích cỡ lốp235/65 R18; 235/55 R20
Mâm xe8J x 18; 8J x 20
HT hỗ trợ láiHệ thống hỗ trợ láiABS
Kích thước & Trọng lượng
Kích thước
Chiều dài4950 mm
Chiều rộng1930 mm
Chiều cao1730 mm
Chiều dài cơ sở2850 mm
Khoảng sáng gầm xe203 mm
Chiều rộng cơ sở trước1659 mm
Chiều rộng cơ sở sau1662 mm
Đường kính quay vòng11.4 m
Trọng lượng & Tải trọng
Trọng lượng không tải1880 kg
Trọng lượng toàn tải2644 kg
Cốp xeDung tích cốp xe453 L
Cốp tối đaDung tích cốp tối đa2387 L
Tiêu thụ nhiên liệu & Khí thải
Tiêu thụ
Đường hỗn hợp9.8-10.2 L/100km
Khí thải
TC khí thảiTiêu chuẩn khí thảiULEV 70
Bình nhiên liệu & Thay thế
Bình nhiên liệu68 L
US MPG24 - 23 mpg
UK MPG29 - 28 mpg
km/lít10 - 10 km/L
Hộp số & Truyền động
Loại hộp sốLoại hộp số8 cấp tự động
Số cấp8
Cấu hình dẫn độngCấu hình dẫn độngDẫn động cầu trước
Thông số bổ sung
Góc tớiGóc tới18.1 °
Góc thoátGóc thoát23 °
Tải kéo (12%)Tải kéo (dốc 12%)2200 kg
Giúp cải thiện cơ sở dữ liệu
Phát hiện lỗi hoặc dữ liệu thiếu?
Đóng góp của bạn giúp chúng tôi duy trì thông số kỹ thuật xe chính xác và đầy đủ cho mọi người.